vịt đái

vịt đái

Một người đàn ông đang sử dụng vịt đái trong nhà vệ sinh công cộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng trong nhà vệ sinh: "vịt đái" một dụng cụ hình bầu dục hoặc tròn, thường bằng sứ hoặc nhựa, được gắn cố định vào tường, dùng để tiểu tiện (đi tiểu) cho nam giới. Đây cách gọi thông tục, thân mật trong đời sống hàng ngày.
    • Từ lóng, ẩn dụ: Trong một số ngữ cảnh đùa cợt, "vịt đái" còn được dùng để chỉ một người đàn ông hay phụ nữ hành vi thô lỗ hoặc bừa bãi, nhưng nghĩa này ít phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đi vệ sinh đứng trước cái vịt đái để tiểu. (Anh ấy vào nhà vệ sinh sử dụng bồn tiểu nam.)
    • Nhà vệ sinh công cộng nhiều vịt đái cho nam giới. (Nhà vệ sinh công cộng được trang bị nhiều bồn tiểu cho nam.)
  • Từ lóng:

    • Thằng đó cứ như cái vịt đái, chỗ nào cũng bừa bộn. (Người đó hành xử bừa bãi, thiếu ý thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vịt đái công cộng": bồn tiểu nam được lắp đặtnơi công cộng như trường học, bệnh viện, nhà ga.

    • Vịt đái công cộng thường được vệ sinh hàng ngày. (Các bồn tiểu namnơi công cộng được lau chùi thường xuyên.)
  • "vịt đái treo tường": loại bồn tiểu được thiết kế gắn trên tường, không chân đế.

    • Loại vịt đái treo tường giúp tiết kiệm không gian nhà vệ sinh. (Bồn tiểu treo tường phù hợp với diện tích nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bồn tiểu (danh từ): từ trang trọng hơn, chỉ chung các loại thiết bị vệ sinh dùng để tiểu tiện, bao gồm cả "vịt đái" bồn cầu.

    • Bồn tiểu nam thường hình dáng khác với bồn tiểu nữ. (Thiết bị vệ sinh cho nam nữ thiết kế riêng biệt.)
  • Tiểu (động từ): hành động đi tiểu.

    • Anh ấy vào nhà vệ sinh để tiểu. (Anh ấy vào nhà vệ sinh để đi tiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bồn tiểu nam: từ ngữ trung tính, chuyên ngành, dùng trong văn bản kỹ thuật hoặc y tế.
  • Chậu tiểu: từ , ít dùng, chỉ dụng cụ tiểu tiện thời xưa.
Thành ngữ liên quan
  • "Như vịt đái": so sánh với hành vi bừa bãi, thiếu ngăn nắp (thường dùng trong văn nói đùa cợt).
    • Căn phòng của bừa bộn như vịt đái. (Căn phòng cực kỳ lộn xộn, không gọn gàng.)